Tìm thấy 1.931 hồ sơ cho “Nguyễn Ta”.
- Nguyễn Tăng Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1070 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Tăng Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Tăng Tưởng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tạ Tích Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 9/9/1953 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 4B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 142 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Nguyễn Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1955 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 69 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Tải Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 22 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 45 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1951 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 146 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 94 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 28 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 95 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng M · Lô 87 · Khu A7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 13 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Châu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô g Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Dũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 522 · Hàng 28 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Hiệt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
Còn 36 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Ta 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hợp Thành, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 26/06/1967
- Nguyễn Văn Tá D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
- Nguyễn Văn Tá D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
- Nguyễn Văn Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Tiến - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Làng Tà Bới, huyện 4, Gia Lai
- Nguyễn Quang Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Tiến - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: H4, Gia Lai