Tìm thấy 1.931 hồ sơ cho “Nguyễn Ta”.
- Nguyễn Tài Danh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 17/1/1953 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Hàm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/9/1967 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Khu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/10/1952 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Khung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/10/1974 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Khán Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/9/1969 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Luân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/12/1970 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Lữu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 13/10/1949 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 57 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Mạo Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 16/2/1953 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Nhung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Quý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/5/1978 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Quế Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/2/1953 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Thuỳ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/11/1953 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Trà Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/10/1949 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Trạc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/2/1951 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Trục Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/2/1953 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Tòng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/9/1978 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Va Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Viên Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/1983 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Vuông Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 17/2/1949 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 8 Xem chi tiết →
Còn 36 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Ta 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hợp Thành, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 26/06/1967
- Nguyễn Văn Tá D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
- Nguyễn Văn Tá D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
- Nguyễn Văn Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Tiến - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Làng Tà Bới, huyện 4, Gia Lai
- Nguyễn Quang Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Tiến - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: H4, Gia Lai