Tìm thấy 1.931 hồ sơ cho “Nguyễn Ta”.

  1. Nguyễn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1964 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tấn Binh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 119 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Bữu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Chín Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Cưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 2 · Lô P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 237 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 36 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ta 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hợp Thành, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 26/06/1967
  2. Nguyễn Văn Tá D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Tá D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Tiến - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Làng Tà Bới, huyện 4, Gia Lai
  5. Nguyễn Quang Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Tiến - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: H4, Gia Lai
→ Xem cả 36 người trong các danh sách