Tìm thấy 1.931 hồ sơ cho “Nguyễn Ta”.

  1. Nguyễn Tá Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 20/10/1949 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tả Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/5/1949 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công an huyện Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1989 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng B18 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tất Tam Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Tài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: Ea Kar, Huyện Ea Kar, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1970 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1987 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1962 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1975 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/11/1967 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 9 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1961 An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tài Tạn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 16/2/1953 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tài Tần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/8/1969 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tân Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1953 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu LTU Xem chi tiết →

Còn 36 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ta 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hợp Thành, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 26/06/1967
  2. Nguyễn Văn Tá D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Tá D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Tiến - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Làng Tà Bới, huyện 4, Gia Lai
  5. Nguyễn Quang Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Tiến - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: H4, Gia Lai
→ Xem cả 36 người trong các danh sách