Tìm thấy 1.931 hồ sơ cho “Nguyễn Ta”.
- Nguyễn Tầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô G Xem chi tiết →
- Nguyễn Tẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 93 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn tăng Chân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn tăng Trịnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 807 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn tấn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 113 Xem chi tiết →
- Nguyễn tấn Phong Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 592 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn tấn Độ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M37 · Hàng H10 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Tài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình Tân, Bình Sơn, Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tam Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1964 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 229 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tam Dung Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/3/1948 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 300 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tam Gừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 204 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tam Hòa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tam Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1965 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tam My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tam Nhàn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 29/9/1949 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tam Pháo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/1/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 273 · Hàng 8 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tam Thuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 36 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Ta 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hợp Thành, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 26/06/1967
- Nguyễn Văn Tá D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
- Nguyễn Văn Tá D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
- Nguyễn Văn Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Tiến - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Làng Tà Bới, huyện 4, Gia Lai
- Nguyễn Quang Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Tiến - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: H4, Gia Lai