Tìm thấy 1.931 hồ sơ cho “Nguyễn Ta”.

  1. Nguyễn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1948 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tăng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/12/1956 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 125 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tăng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/12/1970 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tăng Hy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M21 · Hàng H2 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tăng Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tăng Phụng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tăng Toản Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/9/1965 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tăng đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 214 · Khu 9A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 163 · Hàng 9 · Lô P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Bưởi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/5/1982 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1961 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 14 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Châu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Cúc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1963 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1964 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Hoàng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 33 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Liền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →

Còn 36 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ta 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hợp Thành, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 26/06/1967
  2. Nguyễn Văn Tá D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Tá D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Tiến - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Làng Tà Bới, huyện 4, Gia Lai
  5. Nguyễn Quang Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Tiến - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: H4, Gia Lai
→ Xem cả 36 người trong các danh sách