Tìm thấy 1.931 hồ sơ cho “Nguyễn Ta”.
- Nguyễn Tài Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghi Hải, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tám Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tám Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 199 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tám Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Tám Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 123 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 93 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 13 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 103 · Hàng 6 · Lô P Xem chi tiết →
- Nguyễn Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/9/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 30 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Tân Kiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tân Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 87 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Tân Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 177 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 8 Xem chi tiết →
Còn 36 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Ta 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hợp Thành, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 26/06/1967
- Nguyễn Văn Tá D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
- Nguyễn Văn Tá D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
- Nguyễn Văn Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Tiến - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Làng Tà Bới, huyện 4, Gia Lai
- Nguyễn Quang Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Tiến - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: H4, Gia Lai