Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Nguyễn TRọng Lượng”.

  1. Nguyễn Trọng Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 Quê quán: Hải Hưng An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 435 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 316 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng L · Lô 140 · Khu A11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1975 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 86 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Lượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/6/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 433 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Lương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Đông lạc - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Nga Thành - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Lương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/3/1982 Quê quán: Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Lượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hải Nam - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 20/01/1968
  2. Nguyễn Trọng Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Chữ Chính - Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 3/8/1978
  3. Nguyễn Trọng Lượng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hải Hưng Hy sinh: 16/1/1979
  4. Nguyễn Trọng Lượng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Trọng Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hải Nam- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 20/01/1968 Đồi 900
→ Xem cả 14 người trong các danh sách