Tìm thấy 62 hồ sơ cho “Nguyễn T. Trung”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/08/1984 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D6 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/06/1969 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Biết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/01/1968 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Yến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/06/1969 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Công an TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/02/1965 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Giao bưu Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/07/1975 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/05/1964 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nghề Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 22/01/1981 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C3 D7 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/02/1969 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Huyện ủy Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/11/1966 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D207 Th.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Kim Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/05/1969 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/09/1951 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Dân quân tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mãnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/08/1968 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần xã Tr.An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trung Châu (ảnh) Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: T.Chính - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 04/02/1986 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 6 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Quân y T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trung Côn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/3/1970 Quê quán: Châu Can - Phú Xuyên - Hà Nội Đơn vị: D - M - T An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 26/03/1947 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 105 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Việt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/5/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: T đội Quảng trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn T. Trung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Đà Nẵng
  2. Nguyễn T. Trung (Đà Nẵng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)