Tìm thấy 273 hồ sơ cho “Nguyễn Tứ Xuyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Ngọc Dung Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 24/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Liền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Phúc Hải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Bảng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Hưng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thiện Hiển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Hương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Dân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Hà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Hằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Lễ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Đạt Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Biều Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bưởi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chỉ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tứ Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lộc- Kim Sơn- Hy sinh: 18/5/1968