Tìm thấy 273 hồ sơ cho “Nguyễn Tứ Xuyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Tụ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quất lưu, Xã Quất Lưu, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Sơn lôi, Xã Sơn Lôi, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bưởi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Văn Tư - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Văn Từ - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Cao Kế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Cơ Thành Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 25/12/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Huy Khương Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Huy Tưởng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Nam Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khắc Hiếu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khắc Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khắc Sắc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khắc Thu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Mạnh Chí Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mạnh Hởi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Bao Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tứ Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lộc- Kim Sơn- Hy sinh: 18/5/1968