Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Nguyễn Tứ Hạnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1951 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Hạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/7/1968 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/6/1971 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 180 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1963 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Tân Hạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Từ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/8/1974 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 28 · Hàng 7 · Khu D Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/11/1968 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu D Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1984 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/12/1972 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/7/1973 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 152 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tư Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thanh Giang- Thanh Chương- Hy sinh: 19/1/1971
  2. Nguyễn Tứ Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Giang- Thanh Chương- Hy sinh: 19/1/1971