Tìm thấy 50 hồ sơ cho “Nguyễn Tụng”.

  1. Nguyễn Tụng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/4/1952 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 41 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Từng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 13 · Lô 3c Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Từng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu c Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Từng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  5. nguyễn tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: thị trấn phong điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tùng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/6/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M275 · Hàng H15 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tùng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Lô LD · Khu D17 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tùng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M2 · Lô LB · Khu D15 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tụng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/4/1952 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C2 D230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tùng Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k28 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tùng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 279 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tùng Bách Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/12/1969 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tùng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tùng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1971 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tụng Săn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1983 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tùng Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng k28 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tùng Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 37 · Lô CB.Lạng · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tùng Hôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1966 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tùng Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 22 · Lô 13 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tùng Mậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 115 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Quang Sinh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  2. Nguyễn Ngọc Tùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lương Điềm - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 12/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Sỹ Tùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Đạt - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1972 Mai táng ban đầu: Bình Phú - Huyện Tây gò Công
  4. Nguyễn Tiến Tùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1936 · Đại Thanh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 04/05/1967
  5. Nguyễn Tụng Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1946 · Tam Sơn, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/02/1968 Mai táng ban đầu: Ngọc Bay, H67, Kon Tum