Tìm thấy 50 hồ sơ cho “Nguyễn Tụng”.
- Nguyễn Tùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 864 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tùng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tung Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng K · Lô 99 · Khu A8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tùng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/9/1955 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tụng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tụng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Từng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 113 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Nguyễn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Tùng Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 2/3/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 32 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Tùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tùng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/8/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Tùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Quang Sinh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
- Nguyễn Ngọc Tùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lương Điềm - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 12/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Sỹ Tùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Đạt - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1972 Mai táng ban đầu: Bình Phú - Huyện Tây gò Công
- Nguyễn Tiến Tùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1936 · Đại Thanh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 04/05/1967
- Nguyễn Tụng Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1946 · Tam Sơn, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/02/1968 Mai táng ban đầu: Ngọc Bay, H67, Kon Tum