Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Nguyễn Tất Phương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tất Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tất Thành Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/4/1986 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  3. nguyễn tất tham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1292 · Hàng 75 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tất Bái Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tất Kính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 90 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tất Ngọc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 85 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tất Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu C2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tất Bảy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tất Khiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tất Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  11. Hà Tất Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 2 Xem chi tiết →
  12. Ngô Tất Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 58 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tất Tú Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tất Kỷ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu M Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tất Xuyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  16. Hồ Tất Nguyên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/1952 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tất Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Ninh Nhất- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 29/02/1968 Khu hành chính Buôn Mê Thuột