Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Nguyễn Tất Phương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Tất Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1/1975 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1953 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 16 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tất Bắc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/11/1947 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 184 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tất Dung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tất Giáp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/12/1970 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tất Giáp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tất Huê Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/1/1970 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tất Khét Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tất Nhung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/6/1975 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tất Phú Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tất lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1980 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tất lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1980 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tất Đĩnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tất Mai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/8/1966 Quê quán: Nam Phương - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tất An Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/4/1978 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tất Hiển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 14 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tất Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 17 · Lô 21 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tất Thu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tất Tân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tất Đoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tất Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Ninh Nhất- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 29/02/1968 Khu hành chính Buôn Mê Thuột