Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Nguyễn Tất Đạt”.

  1. Nguyễn Tất Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tất Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tất Đạt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tất Đạt Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tất Đạt Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tất Đạt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Bạch Đằng- Thường Tín- Hà Nội Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tất Đạt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Nam Ninh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tất Đạt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1942 · Bạch Đằng- Thường Tín- Hà Nội Hy sinh: 07/3/1969
  2. Nguyễn Tất Đạt Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Sinh 1942 · Bạch Đằng, Thường Tín, Hà Nội