Tìm thấy 57 hồ sơ cho “Nguyễn Tấn Thanh”.

  1. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/11/1964 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b29 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/7/1971 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42249 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tân Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 163 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1973 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 36 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/4/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 201 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 122 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 3B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/7/1985 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tấn Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Nguyễn Tấn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Cẩm- Càn Long- Hy sinh: 18/12/1969
  3. Nguyễn Tấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Bình Đông- Trần Thời- Hy sinh: 12/7/1964
  4. Nguyễn Tấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tăng Hòa- Gò Công- Hy sinh: 4/1/1967
  5. Nguyễn Tấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Bình Đông- Trần Thời- Hy sinh: 12/7/1964
→ Xem cả 10 người trong các danh sách