Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Tấn Sinh”.

  1. Nguyễn Tấn Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 11121 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Sinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn tấn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 988 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Sinh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 12/10/1983 Quê quán: Bình Trưng, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tấn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phúc Mai - Gia Tân - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 23/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 23.06.05 bản đồ UTM 1/50.000