Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Nguyễn Tấn Lực”.

  1. Nguyễn tấn Lực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 330 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Lực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 161 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 94 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Lực Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Lực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/7/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thọ, Xã Nhơn Thọ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 13 · Lô C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1948 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2298 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 322 · Hàng 21 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Lực Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 15/3/1984 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 28 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tân Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cẩm Lộc- Cẩm Xuyên Hy sinh: 11/11/1967
  2. Nguyễn Tấn Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Tiên- Long Mỹ- Hy sinh: 10/4/1964
  3. Nguyễn Tấn Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Xà Tiên- Long Mỹ- Hy sinh: 10/4/1964