Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Nguyễn Tấn Hùng”.

  1. Nguyễn tấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn tấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 33 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 375 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2401 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Hưng Năm sinh: 15/ Ngày hy sinh: 25/10/1988 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tấn Hửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 169 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng L · Lô 151 · Khu B12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng C · Lô 53 · Khu A5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Hùng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 3/4/1983 An táng tại: NTLS Phước Hiệp, Xã Phước Hiệp, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1971 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Phú Tây, Xã Tân Phú Tây, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Hàng 5 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2003 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/8/1978 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tấn Hùng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Nguyễn Tấn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Số 28 Hàng Mành- - Hy sinh: 4/1/1967