Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Nguyễn Tấn Hòa”.

  1. Nguyễn Tấn Hoanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Hoàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/7/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 196 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Hoài Mong Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/5/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Hoàng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/10/1969 Quê quán: Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: X 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tấn Hoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Phong- Phong Ninh- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 10/8/1972 (26-97)07
  2. Nguyễn Tấn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tân Phú Hưng- Tam Bình- Hy sinh: 14/7/1962
  3. Nguyễn Tấn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú Hưng- Tam Bình- Hy sinh: 14/7/1962