Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Nguyễn Tấn Hòa”.
- Nguyễn Tấn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 603 · Hàng 32 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1965 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tân Hoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 502 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Hoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 134 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Hòa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tân Hoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: An Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C2 D1 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Hoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Phong Vân - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1948 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Hoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Hoàng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 237 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Hòang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/5/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H123 · Hàng 6 · Lô 5 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1985 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Họach Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Họach Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tân Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 37 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Hoàng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/10/1951 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
- Nguyễn Tắn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 409 · Hàng 9 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tấn Hoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Phong- Phong Ninh- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 10/8/1972 (26-97)07
- Nguyễn Tấn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tân Phú Hưng- Tam Bình- Hy sinh: 14/7/1962
- Nguyễn Tấn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú Hưng- Tam Bình- Hy sinh: 14/7/1962