Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Tấn Công”.

  1. Nguyễn Tấn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô g Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 215 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 183 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Công Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/8/1965 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Công Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/6/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 136 · Hàng 17 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tấn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tấn Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Bình- Chợ Lách- Hy sinh: 20/9/1968