Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Nguyễn Tấn Đức”.

  1. Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/3/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/10/1979 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 166 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 37 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/7/1964 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng a Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/2/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42096 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/9/1966 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 373 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1953 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 115 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1981 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 202 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 222 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 7 · Khu S Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 131 · Hàng 7T Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tấn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 25/02/1973