Tìm thấy 1.188 hồ sơ cho “Nguyễn Tấn”.
- Nguyễn Tân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/11/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 211A · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Khánh, Phường Hòa Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thống Nhất, Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Tiên Thọ - Tiên Phước - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/11/1967 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tân Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1953 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu LTU Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 893 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Chính Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/4/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Châu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Duy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/6/1983 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Gia Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Giai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 238 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Viết Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 6/4/1973 Mai táng ban đầu: Ngã tư kênh Sáng Đồn - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Phương Lâu - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tấn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sơn Chánh, Quế Sơn, Quảng Nam Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
- Nguyễn Đình Tấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hải Hòa, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 09/11/1968