Tìm thấy 1.188 hồ sơ cho “Nguyễn Tấn”.

  1. Nguyễn Tấn Tài Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/4/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 29 · Hàng 18 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Tài Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Tài Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 23 · Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 20 · Hàng R Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Tài Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tấn Tài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 323 · Hàng 19 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Tú Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Tường Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/6/1953 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Tường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/11/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu G2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Tồn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Tỵ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô E · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Uẩn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/9/1971 An táng tại: NTLS Xã Trà Tân, Xã Trà Tân, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn Viên Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Việt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/9/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô F Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/12/1967 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 126 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1986 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 159 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Vị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/10/1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 238 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Viết Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 6/4/1973 Mai táng ban đầu: Ngã tư kênh Sáng Đồn - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Phương Lâu - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Tấn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sơn Chánh, Quế Sơn, Quảng Nam Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn Đình Tấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hải Hòa, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 09/11/1968
→ Xem cả 238 người trong các danh sách