Tìm thấy 1.188 hồ sơ cho “Nguyễn Tấn”.

  1. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Thường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Thượng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 19/5/1959 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 60 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tấn Thủ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/3/1961 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 11 · Lô H Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 17 · Lô K Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Trí Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 2/8/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Trúc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/9/1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn Trạch Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Trỗ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 20 · Khu N2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Tuõn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 9/12/1986 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 40 · Hàng 5 · Lô B1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 2 · Hàng D1 · Lô A3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 238 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Viết Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 6/4/1973 Mai táng ban đầu: Ngã tư kênh Sáng Đồn - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Phương Lâu - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Tấn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sơn Chánh, Quế Sơn, Quảng Nam Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn Đình Tấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hải Hòa, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 09/11/1968
→ Xem cả 238 người trong các danh sách