Tìm thấy 1.188 hồ sơ cho “Nguyễn Tấn”.

  1. Nguyễn Tấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 160 · Hàng 4 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/10/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 287 · Hàng 16 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 230 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1952 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/3/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 26 · Khu N1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tẩn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tẩn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/1/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 238 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Viết Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 6/4/1973 Mai táng ban đầu: Ngã tư kênh Sáng Đồn - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Phương Lâu - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Tấn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sơn Chánh, Quế Sơn, Quảng Nam Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn Đình Tấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hải Hòa, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 09/11/1968
→ Xem cả 238 người trong các danh sách