Tìm thấy 1.188 hồ sơ cho “Nguyễn Tấn”.

  1. Nguyễn Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1982 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1495 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1966 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1962 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 183 · Khu 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 18 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Tạm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/12/1967 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1979 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 116 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tấn Xuân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 249 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 101 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 159 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Điệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng M · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Đạt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b26 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn Đạt Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 21/11/1985 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 308 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 123 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1983 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 262 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Đởm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 348 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/7/1964 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng a Xem chi tiết →

Còn 238 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Viết Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 6/4/1973 Mai táng ban đầu: Ngã tư kênh Sáng Đồn - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Phương Lâu - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Tấn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sơn Chánh, Quế Sơn, Quảng Nam Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn Đình Tấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hải Hòa, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 09/11/1968
→ Xem cả 238 người trong các danh sách