Tìm thấy 1.188 hồ sơ cho “Nguyễn Tấn”.
- Nguyễn Tấn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1334 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Sa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 225 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 11121 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Sinh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 12/10/1983 Quê quán: Bình Trưng - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3125 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 107 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1957 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 211 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Sùng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/6/1962 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1028 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Sơn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 32 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 61 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 62 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 177 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 178 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 96 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/6/1974 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1987 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 718 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 238 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Viết Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 6/4/1973 Mai táng ban đầu: Ngã tư kênh Sáng Đồn - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Phương Lâu - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tấn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sơn Chánh, Quế Sơn, Quảng Nam Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
- Nguyễn Đình Tấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hải Hòa, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 09/11/1968