Tìm thấy 1.188 hồ sơ cho “Nguyễn Tấn”.

  1. Nguyễn Tấn Long Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/11/1965 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1955 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 67 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Lào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 42 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tấn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Lộc Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 16/11/1951 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 559 · Lô B · Khu An Phước Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Lộc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a14 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Lộc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/6/1971 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Lợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/12/1974 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1496 · Lô 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 100 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 94 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Lực Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →

Còn 238 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Viết Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 6/4/1973 Mai táng ban đầu: Ngã tư kênh Sáng Đồn - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Phương Lâu - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Tấn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sơn Chánh, Quế Sơn, Quảng Nam Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn Đình Tấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hải Hòa, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 09/11/1968
→ Xem cả 238 người trong các danh sách