Tìm thấy 1.188 hồ sơ cho “Nguyễn Tấn”.
- Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 548 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 13 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 103 · Hàng 6 · Lô P Xem chi tiết →
- Nguyễn Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/9/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 30 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 163 · Hàng 9 · Lô P Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/12/1964 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 22 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 45 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1951 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 146 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 94 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 28 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 95 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
Còn 238 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Viết Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 6/4/1973 Mai táng ban đầu: Ngã tư kênh Sáng Đồn - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Phương Lâu - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tấn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sơn Chánh, Quế Sơn, Quảng Nam Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
- Nguyễn Đình Tấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hải Hòa, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 09/11/1968