Tìm thấy 1.188 hồ sơ cho “Nguyễn Tấn”.
- Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 2 · Lô P Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 237 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 247 · Hàng 13 · Lô P Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Hòang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/5/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H123 · Hàng 6 · Lô 5 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2401 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Hưng Năm sinh: 15/ Ngày hy sinh: 25/10/1988 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Hương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Hấn Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 12/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 71 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 387 · Hàng 20 · Lô P Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Hửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1872 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1968 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 472 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1985 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 545 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Lầu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Lập Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L29 · Hàng 18 · Lô 7 · Khu D Xem chi tiết →
Còn 238 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Viết Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 6/4/1973 Mai táng ban đầu: Ngã tư kênh Sáng Đồn - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Phương Lâu - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tấn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sơn Chánh, Quế Sơn, Quảng Nam Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
- Nguyễn Đình Tấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hải Hòa, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 09/11/1968