Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Nguyễn Tảo”.

  1. Nguyễn Tao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 22 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 62 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 411 · Hàng 12 · Lô C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1949 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tạo Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tạo Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tào Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 142 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tao Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tao Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/8/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/12/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tảo Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tao Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 6/1/1931 An táng tại: NTLS Xã Nghĩa Dõng, Xã Nghĩa Dõng, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 106 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thị Tạo Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Bình Trung, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/3/1967
  2. Nguyễn Đức Tạo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · An Nội, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 08/08/1967
  3. Nguyễn Văn Tạo 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Trọng Sơn, Thạch Thất, Hà Tây Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  4. Nguyễn Quang Tảo Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Thụy Mão, Mão Điền, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 18/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-84)05 Buôn Tráp 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 126; Khối 0
  5. Nguyễn Xuân Tảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Mai Cương - Từ Đức - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 26/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.250-87.400 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 106 người trong các danh sách