Tìm thấy 148 hồ sơ cho “Nguyễn Tường Giang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thị Thư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 156 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/6/1968 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1979 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 155 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1967 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lộng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 18/1/1952 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/10/1952 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 122 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1968 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phồn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/6/1966 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1950 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/3/1971 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/11/1946 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sầm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/10/1971 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thới Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/4/1979 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 154 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/10/1970 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 109 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tường Giang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 27/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh