Tìm thấy 268 hồ sơ cho “Nguyễn Tương An”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Tuồng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 5/11/1945 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1286 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 112 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tuồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42115 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 222 · Khu 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 623 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1933 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/3/1971 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1974 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Gia Tường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/8/1970 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 Quê quán: Kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Nghĩa Tường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/9/1970 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Tưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/12/1969 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Tường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Văn An - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 20 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Doãn Tưởng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/5/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Huy Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hảo Tường Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tường Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tương An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lê Trung- Đan Phượng- Hy sinh: 3/8/1970