Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Nguyễn Tăng”.

  1. Nguyễn Tăng Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tăng Hy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M21 · Hàng H2 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tăng Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tăng Phụng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tăng Toản Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/9/1965 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tăng đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 214 · Khu 9A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn tăng Chân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn tăng Trịnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 807 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tăng Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1987 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tăng Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1070 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tăng Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tăng Tưởng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tăng Sừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tăng Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tăng Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tăng Hiệu Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 14/4/1980 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tăng Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tăng Vinh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/5/1970 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tăng Liên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tăng Thiết Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 11 · Khu E Xem chi tiết →

Còn 77 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Chí Tằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Cửu Cao - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Bệnh xá ấp Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Tấng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1937 · Đông Xuyên, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 06/10/1967
  3. Nguyễn Xuân Tặng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Khám Lâm, Phúc Lâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 14/10/1967 Mai táng ban đầu: T5a, H67, Kon Tum
  4. Nguyễn Khắc Tăng Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1940 · Hoà Phú, Khánh Phú, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 09/11/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  5. Nguyễn Khắc Tăng Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1940 · Hòa Phú, Khanh Phú, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 22/11/1966 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 77 người trong các danh sách