Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Nguyễn Túc”.

  1. Nguyễn Tục Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/5/1968 Quê quán: Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Nguyên Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tức Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1988 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Túc Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Túc Tư Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/2/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tục Mỹ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. nguyễn tức thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 133 · Hàng 8 · Khu b Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Túc Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 Quê quán: Hoà Thành - Tuy Hoà - Phú Yên Đơn vị: E45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 48 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ích Túc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Diên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Hựu Thành A - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công
  2. Nguyễn Hữu Tục Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 33 tuổi · Tân Hội, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 9/1/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Túc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đại Thạch - Đình Tổ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 23/10/1977 Mai táng ban đầu: Tây NInh
  4. Nguyễn Văn Túc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nghĩa Đạo - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 2/6/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.20.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Hữu Túc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đồng Can - Tân Long - Yên Lập - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/06/1979
→ Xem cả 48 người trong các danh sách