Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Nguyễn Tô Hoài”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thị Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1961 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Tơ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Tố Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/3/1966 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Doãn Tố Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 70 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huy Tộ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/1963 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tộ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phú Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Tô Hiệu, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Tô Hiệu, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Diệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Mỹ Khai - Hoài Đức - Hà Nội Đơn vị: C4 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tô Hoài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thượng Lĩnh- Kim Bảng- Hy sinh: 15/2/1968