Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Nguyễn Tân Phát”.

  1. Nguyễn Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Phát Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 24/4/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Phát Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 18/11/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Phát Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 26/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1985 Quê quán: Phú Mỹ - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tấn Phát Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 26/02/1950 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Công an TP.Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tấn Phát Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Nguyễn Tấn Phát Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Tân Phát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Vệ- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 29/03/1972 Không còn thi hài
  4. Nguyễn Tân Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Nông trường- Ba Vì- Hy sinh: 29/10/1972
  5. Nguyễn Tấn Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · C2 Nông trường Quốc Doanh- Ba Vì- Hy sinh: 29/10/1972
→ Xem cả 7 người trong các danh sách