Tìm thấy 1.188 hồ sơ cho “Nguyễn Tân”.

  1. Nguyễn Tấn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1948 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Lào Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Lộc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a14 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Nghiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng G13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tấn Thu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/2/1973 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b29 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Triều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/12/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1989 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng B18 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b26 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tần Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1965 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1954 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 170 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1959 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 49 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1952 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Thịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 238 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Viết Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 6/4/1973 Mai táng ban đầu: Ngã tư kênh Sáng Đồn - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Phương Lâu - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Tấn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sơn Chánh, Quế Sơn, Quảng Nam Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn Đình Tấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hải Hòa, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 09/11/1968
→ Xem cả 238 người trong các danh sách