Tìm thấy 1.180 hồ sơ cho “Nguyễn Tân”.
- Nguyễn Tân Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 Quê quán: Lãng Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1962 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: huyện đội Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Kiệt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/07/1970 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Văn phòng Tỉnh ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Hồ Đắc Kiên - Châu Thành - Sóc Trăng Đơn vị: D1 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Ngọc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Tổ 4 - Phường đệ - Nha trang - Vĩnh Hải - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Thạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Tam Xuân - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Trí Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 2/8/1981 Quê quán: Tam Nghĩa - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: E88 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1985 Quê quán: Phú Lộc - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: E24 - F309 - MT - 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1980 Quê quán: Tiên Kỳ - Tiên Phước - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Tân Long Hội - Vũng Liêm - Trà Vinh Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Châu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/1953 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Ty tuyên truyền Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Kiệt Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 24/07/1987 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Đặc công QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Lộc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/11/1974 Quê quán: An Hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: B70 - Huyện đội Cái bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/10/1989 Quê quán: Ninh Tiến - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: Bộ Tham mưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Thanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/07/1968 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Lực Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/03/1967 Quê quán: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1974 Quê quán: An Mỹ - Kế Sách - Cần Thơ Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/07/1971 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C7 Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 29/5/1987 Quê quán: Phường 1 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: C6 - D6 - E 881 - F314 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Phát Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 26/02/1950 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Công an TP.Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 308 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Viết Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 6/4/1973 Mai táng ban đầu: Ngã tư kênh Sáng Đồn - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Phương Lâu - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tấn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sơn Chánh, Quế Sơn, Quảng Nam Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
- Nguyễn Đình Tấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hải Hòa, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 09/11/1968