Tìm thấy 1.180 hồ sơ cho “Nguyễn Tân”.
- Nguyễn tấn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Cương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/6/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Hoài Mong Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/5/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Hùng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 31/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Hùng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 31/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Hạnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tử du, Xã Tử Du, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Kiệt Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 24/7/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Kiệt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Linh Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu C2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Lực Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Lực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Lực Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Phát Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 26/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1989 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Thanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M421 · Hàng H24 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu G Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu H Xem chi tiết →
Còn 299 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Viết Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 6/4/1973 Mai táng ban đầu: Ngã tư kênh Sáng Đồn - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Phương Lâu - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tấn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sơn Chánh, Quế Sơn, Quảng Nam Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
- Nguyễn Đình Tấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hải Hòa, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 09/11/1968