Tìm thấy 1.180 hồ sơ cho “Nguyễn Tân”.

  1. Nguyễn Tấn Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 2B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Cừ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 347 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 154 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tấn Hoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 134 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 149 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Hòa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Hạnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1961 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Kinh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 23 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Lãnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 202 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/78 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Lộ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Lộc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/2/1965 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 483 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 238 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Viết Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 6/4/1973 Mai táng ban đầu: Ngã tư kênh Sáng Đồn - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Phương Lâu - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Tấn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sơn Chánh, Quế Sơn, Quảng Nam Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn Đình Tấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hải Hòa, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 09/11/1968
→ Xem cả 238 người trong các danh sách