Tìm thấy 1.188 hồ sơ cho “Nguyễn Tân”.

  1. Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/4/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 39 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1949 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Dần Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Diêu Trì, Thị trấn Diêu Trì, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 68 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tấn Giáo Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Giáo Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 64 · Hàng 2 · Lô D · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Hiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Hoanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Hoàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/7/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 196 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Huấn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Huề Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/7/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 15 · Lô I Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 11 · Khu K1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Hành Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 73 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Hánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 12 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 238 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Viết Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 6/4/1973 Mai táng ban đầu: Ngã tư kênh Sáng Đồn - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Phương Lâu - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Tấn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sơn Chánh, Quế Sơn, Quảng Nam Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn Đình Tấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hải Hòa, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 09/11/1968
→ Xem cả 238 người trong các danh sách