Tìm thấy 1.188 hồ sơ cho “Nguyễn Tân”.
- Nguyễn Tấn Châu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 64 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/8/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 16 · Lô L Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Chương Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 74 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1966 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Còn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 335 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Công Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/8/1965 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Công Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/6/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 136 · Hàng 17 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Cúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/12/1968 An táng tại: NTLS huyện Minh Long, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 16 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Cụng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 13 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Du Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 9/4/1967 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 12 · Khu S Xem chi tiết →
Còn 238 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Viết Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 6/4/1973 Mai táng ban đầu: Ngã tư kênh Sáng Đồn - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Phương Lâu - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tấn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sơn Chánh, Quế Sơn, Quảng Nam Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
- Nguyễn Đình Tấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hải Hòa, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 09/11/1968