Tìm thấy 1.188 hồ sơ cho “Nguyễn Tân”.

  1. Nguyễn Tấn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 23 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Hoàng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/10/1951 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 301 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Hùng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 3/4/1983 An táng tại: NTLS Phước Hiệp, Xã Phước Hiệp, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1971 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Học Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: NTLS Phước Hiệp, Xã Phước Hiệp, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 511 · Lô A · Khu T L Hội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 186 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 32 · Khu 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 159 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 238 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 127 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 70 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1946 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 743 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 443 · Hàng 4 · Lô B4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Linh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 238 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Viết Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 6/4/1973 Mai táng ban đầu: Ngã tư kênh Sáng Đồn - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Phương Lâu - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Tấn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sơn Chánh, Quế Sơn, Quảng Nam Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn Đình Tấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hải Hòa, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 09/11/1968
→ Xem cả 238 người trong các danh sách