Tìm thấy 1.188 hồ sơ cho “Nguyễn Tân”.

  1. Nguyễn Tân Vân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/6/1981 Đơn vị: E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tánh Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 15/10/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tân Hoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 502 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tân Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 37 · Lô 18 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tân Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Khắc Yên- Yên Phong- Hà Bắc Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 163 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Định Hoá, Xã Định Hóa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tân Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tăng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 581 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tăng Sừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tăng Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn An Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Biển Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 60 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 58 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Bửu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 238 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Viết Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 6/4/1973 Mai táng ban đầu: Ngã tư kênh Sáng Đồn - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Phương Lâu - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Tấn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sơn Chánh, Quế Sơn, Quảng Nam Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn Đình Tấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hải Hòa, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 09/11/1968
→ Xem cả 238 người trong các danh sách