Tìm thấy 1.188 hồ sơ cho “Nguyễn Tân”.

  1. Nguyễn Tấn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1989 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 550 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô E Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 93 · Hàng 5 · Lô P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Lợi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/7/1952 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tấn Lực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 161 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô G Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 172 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 403 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1960 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 25 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Phát Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1967 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô D Xem chi tiết →

Còn 238 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Viết Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 6/4/1973 Mai táng ban đầu: Ngã tư kênh Sáng Đồn - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Phương Lâu - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Tấn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sơn Chánh, Quế Sơn, Quảng Nam Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn Đình Tấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hải Hòa, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 09/11/1968
→ Xem cả 238 người trong các danh sách